Particular | Nghĩa của từ particular trong tiếng Anh

/pɚˈtɪkjəlɚ/

  • Tính từ
  • đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
    1. for no particular reason: không vì lý do gì đặc biệt
    2. of no particular importance: không có tầm quan trọng đặc biệt
    3. a particular case: một trường hợp cá biệt
    4. in particular: đặc biệt
  • tường tận, tỉ mỉ, chi tiết
    1. a full and particular account: bản tường thuật đầy đủ và tường tận
  • kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết
    1. to be particular in one's speech: kỹ lưỡng trong cách nói năng
  • khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...)
    1. too particular about what (as to what) one wats: quá khảnh ăn
  • Danh Từ
  • chi tiết
    1. to go (enter) into particulars: đi sâu vào chi tiết
  • đặc biệt đặc thù
    1. fog is a London particular: sương mù là một đặc điểm của Luân-đôn
  • (số nhiều) bản tường thuật chi tiết
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất