Prayer | Nghĩa của từ prayer trong tiếng Anh

/ˈpreɚ/

  • Danh Từ
  • kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
    1. to say one's prayers: cầu kinh, đọc kinh
    2. to kneel down in prayer: quỳ xuống cầu kinh
  • ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện
    1. morning prayers: lễ cầu kinh buổi sáng
    2. evening prayers: lễ cầu kinh buổi chiều
  • lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin
  • người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất