Profit | Nghĩa của từ profit trong tiếng Anh

/ˈprɑːfət/

  • Danh Từ
  • lợi, lợi ích, bổ ích
    1. to do something to one's profit: làm gì vì có lợi, làm gì vì thấy bổ ích cho mình
  • tiền lãi, lợi nhuận
    1. to make a good profit on: kiếm được nhiều lãi trong (việc gì)
    2. a profit and loss account: bản tính toán lỗ lãi
  • Động từ
  • làm lợi, mang lợi, có lợi
    1. it profited him nothing: cái đó không có lợi gì cho nó cả
  • (+ by) kiếm lợi, lợi dụng
    1. to profit by (from) something: lợi dụng cái gì
  • có lợi, có ích
    1. it profits little to advise him: khuyên răn nó cũng chẳng ích gì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất