Surplus | Nghĩa của từ surplus trong tiếng Anh

/ˈsɚpləs/

  • Danh Từ
  • số dư, số thừa, số thặng dư
  • (định ngữ) thặng dư
    1. surplus population: số dân thặng dư

Những từ liên quan với SURPLUS

balance, plethora, over, overflow, excess, spare, overrun, overmuch, oversupply, remainder, overage, leftover, residue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất