Propriety | Nghĩa của từ propriety trong tiếng Anh

/prəˈprajəti/

  • Danh Từ
  • sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)
  • sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử)
    1. a breach of propriety: thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
  • phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự
    1. must observe the proprieties: phải theo phép tắc

Những từ liên quan với PROPRIETY

decency, accordance, morality, dignity, justice, correspondence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất