Quantum | Nghĩa của từ quantum trong tiếng Anh

/ˈkwɑːntəm/

  • Danh Từ
  • phần, mức, ngạch; lượng, định lượng
    1. to fix the quantum of damages: định mức thường thiệt hại
    2. to have one's quantum of: đã được dự phần, đã được hưởng phần
  • (vật lý) lượng tử
    1. light quantum: lượng tử ánh sáng
    2. energy quantum: lượng tử năng lượng
  • (định ngữ) (vật lý) (thuộc) lượng tử
    1. quantum theory: thuyết lượng tử
    2. quantum effect: hiệu ứng lượng tử

Những từ liên quan với QUANTUM

portion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất