Queer | Nghĩa của từ queer trong tiếng Anh

/ˈkwiɚ/

  • Tính từ
  • lạ lùng, kỳ quặc
  • khả nghi, đáng ngờ
    1. there's something queer about him: hắn ta có vẻ khả nghi
  • khó ở, khó chịu, chóng mặt
    1. to feel queer: cảm thấy khó chịu
    2. to be queer: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ốm
  • (từ lóng) say rượu
  • giả (tiền)
    1. queer money: tiền giả
  • tình dục đồng giới
  • to be in Queen street
    1. (từ lóng) mắc nợ; gặp lúc khó khăn; gặp việc rầy rà
  • Danh Từ
  • người tình dục đồng giới
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền giả
  • Động từ
  • (từ lóng) làm hại, làm hỏng
    1. to queer someone's plan: làm hỏng kế hoạch của ai
    2. to queer the pitch for somebody: chơi xỏ ai; phỗng tay trên ai
  • làm cho cảm thấy khó chịu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi

Những từ liên quan với QUEER

irrational, anomalous, puzzling, dizzy, sick, crazy, green, funny, singular, ill, eccentric, oddball
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất