Raze | Nghĩa của từ raze trong tiếng Anh

/ˈreɪz/

  • Động từ
  • phá bằng, san bằng, phá trụi
    1. to raze a town to the ground: san bằng một thành phố
  • (+ raze out) (từ hiếm,nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng))
    1. to raze someone's name from remembrance: xoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm xước da
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất