Rebound | Nghĩa của từ rebound trong tiếng Anh

/ˈriːˌbaʊnd/

  • Danh Từ
  • sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
    1. to hit a ball on the rebound: đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
  • (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
    1. to take a person on (at) the rebound: lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại
  • Động từ
  • bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
  • có ảnh hưởng ngược trở lại đối với
    1. their evil example will rebound upon themselves: gương xấu của chúng sẽ có ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
  • hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)

Những từ liên quan với REBOUND

rally, backfire, rejuvenate, overcome, boomerang, recuperate, heal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất