Recoil | Nghĩa của từ recoil trong tiếng Anh

/rɪˈkojəl/

  • Danh Từ
  • sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
    1. the recoil of a gun: sự giật lại của khẩu đại bác
  • sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại
  • Động từ
  • dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo)
    1. the gun recoils: khẩu đại bác giật
  • lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui
    1. to recoil from something: chùn lại trước việc gì
    2. to recoil from doing something: chùn lại không dám làm việc gì
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch)
  • (nghĩa bóng) (+ on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại
    1. his meanness recoiled upon his own head: cái tính bần tiện của hắn tác hại trở lại ngay cho bản thân hắn

Những từ liên quan với RECOIL

blanch, spring, blink, balk, reel, dodge, hesitate, demur, cringe, rebound, falter, backfire, flinch, jerk, shudder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất