Recondite | Nghĩa của từ recondite trong tiếng Anh
/ˈrɛkənˌdaɪt/
- Tính từ
- tối tăm, bí hiểm, khó hiểu
- recondite style: văn phong khó hiểu
- a recondite writer: nhà văn khó hiểu
/ˈrɛkənˌdaɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày