Reinstate | Nghĩa của từ reinstate trong tiếng Anh

/ˌriːjənˈsteɪt/

  • Động từ
  • phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)
  • sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)

Những từ liên quan với REINSTATE

return, reinvest, redeem, reintroduce, rehire, reestablish, replace
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất