Residue | Nghĩa của từ residue trong tiếng Anh

/ˈrɛzəˌduː/

  • Danh Từ
  • phần còn lại
  • phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...)
  • (toán học) thặng dư
    1. residue of a function at a pole: thặng dư của một hàm tại một cực
  • (hoá học) bã

Những từ liên quan với RESIDUE

remains, slag, balance, leavings, extra, junk, excess, silt, dregs, debris, dross, residual, remnant, scum, remainder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất