Reverence | Nghĩa của từ reverence trong tiếng Anh
/ˈrɛvərəns/
- Danh Từ
- sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng
- to hold someone in reverence; to feel reverence for someone: tôn kính ai
- Động từ
- tôn kính; sùng kính, kính trọng
/ˈrɛvərəns/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày