Ridicule | Nghĩa của từ ridicule trong tiếng Anh

/ˈrɪdəˌkjuːl/

  • Danh Từ
  • sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
    1. to turn into ridicule: chế nhạo, bông đùa
    2. in ridicule of: để chế nhạo, để giễu cợt
    3. to give cause for ridicule; to be open to ridicule: khiến người ta có thể chế nhạo
    4. to invite ridicule: làm trò cười
  • Động từ
  • nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào)

Những từ liên quan với RIDICULE

parody, contempt, laughter, lampoon, disdain, jeer, deride, sarcasm, mock, mockery, satire, scorn, humiliate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất