Rogue | Nghĩa của từ rogue trong tiếng Anh

/ˈroʊg/

  • Danh Từ
  • thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo
  • kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông
  • (đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch
    1. to play the rogue: dở trò nghịch tinh
  • voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn)
  • (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu
  • ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát
  • Động từ
  • (nông nghiệp) tỉa cây xấu, tỉa cây yếu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất