Root | Nghĩa của từ root trong tiếng Anh

/ˈruːt/

  • Danh Từ
  • rễ (cây)
    1. to take root; to strike root: bén rễ
    2. to pull up by the roots: nhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • cây con cả rễ (để đem trồng)
  • ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...)
  • chăn, gốc
    1. the root of a mountain: chân núi
    2. the root of a tooth: chân răng
  • căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất
    1. to get at (to) the root of the matter: nắm được thực chất của vấn đề
    2. the root of all evils: nguồn gốc của mọi sự xấu xa
  • (toán học) căn; nghiệm
    1. real root: nghiệm thực
    2. square (second) root: căn bậc hai
  • (ngôn ngữ học) gốc từ
  • (âm nhạc) nốt cơ bản
  • (kinh thánh) con cháu
  • to blush to the roots of one's hair
    1. thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai
  • roof and branch
    1. hoàn toàn, triệt để
  • to lay the axe to the root of
    1. đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì)
  • to strike at the root of something
    1. (xem) strike
  • Động từ
  • làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...)
  • (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào
    1. terror rooted him to the spot: sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ
    2. strength rooted in unity: sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết
  • (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc
  • bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (như) rootle
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ
    1. to root for a candidate: tích cực ủng hộ một ứng cử viên
    2. to root for one's team: (thể dục,thể thao) reo hò cổ vũ đội mình

Những từ liên quan với ROOT

embed, footing, heart, foundation, stem, soul, groundwork, source, essence, germ, stuff, provenance, seat, nub
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất