Round | Nghĩa của từ round trong tiếng Anh

/ˈraʊnd/

  • Tính từ
  • tròn
    1. round cheeks: má tròn trĩnh, má phính
    2. round hand: chữ rộng, chữ viết tròn
  • tròn, chẵn
    1. a round dozen: một tá tròn
    2. in round figures: tính theo số tròn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi
    1. a round trip: một cuộc hành trình khứ hồi
  • theo vòng tròn, vòng quanh
    1. a round voyage: một cuộc đi biển vòng quanh
  • thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở
    1. to be round with someone: (từ cổ,nghĩa cổ) nói thẳng thắn, không úp mở với ai
    2. a round unvarnished tale: sự thật nói thẳng ra không che đậy
  • sang sảng, vang (giọng)
    1. a round voice: giọng sang sảng
  • lưu loát, trôi chảy (văn)
    1. a round style: văn phong lưu loát
  • nhanh, mạnh
    1. at a round pace: đi nhanh
  • khá lớn, đáng kể
    1. a good round gun: một số tiền khá lớn
  • Danh Từ
  • vật hình tròn, khoanh
    1. a round of toast: khoanh bánh mì nướng
  • vòng tròn
    1. to dance in a round: nhảy vòng tròn
  • vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ
    1. the earth's yearly round: sự quay vòng hằng năm của trái đất
    2. the daily round: công việc lập đi lập lại hằng ngày
  • (nghĩa bóng) phạm vi, lĩnh vực
    1. in all the round of knowledge: trong mọi lĩnh vực hiểu biết
  • sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra
    1. to go the rounds: đi tuần tra; đi kinh lý
    2. visiting rounds: (quân sự) sự ra đi kiểm tra việc canh phòng của quân lính
    3. the story goes the round: câu chuyện lan khắp cả
  • tuần chầu (mời rượu...)
    1. to stand a round of drinks: thế một chầu rượu
  • (thể dục,thể thao) hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội
    1. a fight of ten rounds: trận đấu mười hiệp
  • tràng, loạt
    1. round of applause: tràng vỗ tay
    2. a round of ten shots: một loạt mười phát súng
  • thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder)
  • (quân sự) phát (súng); viên đạn
    1. to have but ten rounds left each: mỗi người chỉ còn lại mười viên đạn
    2. he had not fired a single round: nó không bắn một phát nào
  • (âm nhạc) canông
  • to show something in the round
    1. nêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì
  • Trạng Từ
  • quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn
    1. the wheel turns round: bánh xe quay tròn
    2. round and round: quanh quanh
    3. round about: quanh
    4. to go round: đi vòng quanh
    5. all the year round: quanh năm
    6. to sleep the clock round: ngủ suốt ngày, ngủ suốt ngày đêm
    7. tea was served round: người ta đưa mời một vòng quanh bàn
    8. there's not enough to go round: không co đủ để mời khắp lượt
  • trở lại, quay trở lại
    1. spring comes round: xuân về, mùa xuân trở lại
    2. the other way round: xoay trở lại
  • khắp cả
    1. round with paintings: gian phòng treo tranh tất cả
  • to win somebody round
    1. thuyết phục được ai theo ý kiến mình
  • Danh Từ
  • quanh, xung quanh, vòng quanh
    1. to sit round the table: ngồi quanh bàn
    2. to travel round the world: đi du lịch vòng quanh thế giới
    3. to discuss round a subject: thảo luận xung quanh một vấn đề
    4. to argue round anh round the subject: lý luận loanh quanh không đi thẳng vào vấn đề
  • Động từ
  • làm tròn
    1. to round [off] the angles: làm tròn các gốc
  • cắt tròn, cắt cụt
    1. to round the dog's ears: cắt cụt tai chó
  • đi vòng quanh mũi đất
  • ((thường) + off) gọt giũa (một câu)
    1. to round [off] a sentence: gọt giũa câu văn
  • đọc tròn môi
    1. to round a vowel: đọc tròn môi một nguyên âm
  • ((thường) + off) làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...)
    1. to round [off] one's estate: làm cho tài sản ngày một giàu thêm lên, làm cho thành cơ ngơi
  • thành tròn, trở nên tròn
    1. one's form is rounding: thân hình tròn trĩnh ra
  • to round off
    1. làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối
  • gọt giũa (câu văn)
  • xây dựng thành cơ ngơi
  • to round on
    1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) quay lại
  • bất ngờ đối đáp lại (ai), bất ngờ vặn lại (ai), bất ngờ tấn công lại (ai)
  • (thông tục) làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác
  • to round out
    1. tròn ra, mập ra, béo ra
  • to round to
    1. (hàng hải) lái theo chiều gió
  • to round up
    1. chạy vòng quanh để dồn (súc vật)
  • vây bắt, bố ráp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất