Period | Nghĩa của từ period trong tiếng Anh

/ˈpirijəd/

  • Danh Từ
  • kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
    1. the periods of history: những thời kỳ lịch sử
    2. periods of a disease: các thời kỳ của bệnh
    3. a period of rest: một thời gian nghỉ
  • thời đại, thời nay
    1. the girl of the period: cô gái thời nay
  • tiết (học)
  • ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh
  • (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ
    1. period of a circulating decimal: chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
    2. period of oscillation: chu kỳ dao động
  • (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn
  • (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu
    1. to put a period to: chấm dứt
  • (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy
  • Tính từ
  • (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc)

Những từ liên quan với PERIOD

stage, end, interval, generation, span, course, measure, stretch, space, season, age, cycle, date, duration, era
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất