Save | Nghĩa của từ save trong tiếng Anh

/ˈseɪv/

  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá)
  • Động từ
  • cứu nguy
    1. to save somebody from drowning: cứu ai khỏi chết đuối
    2. to save the situation: cứu vãn tình thế
  • (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy
  • cứu vớt
    1. to save someone's soul: cứu vớt linh hồn ai
  • để dành, tiết kiệm
    1. to save one's strength: giữ sức
  • tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải
    1. his secretary saved him much time: người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian
    2. soap saves rubbing: có xà phòng thì đỡ phải vò
  • kịp, đuổi kịp
    1. he wrote hurriedly to save the post: anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
  • tằn tiện, tiết kiệm
    1. a saving housekeeper: một người nội trợ tằn tiện
    2. he has never saved: hắn chả bao giờ tiết kiệm
  • bảo lưu
    1. saving clause: điều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm
  • to save one's bacon
    1. cứu lấy cái thần xác mình
  • to save one's breath
    1. làm thinh
  • to save one's face
    1. (xem) face
  • saving your respect
    1. xin mạn phép ông
  • you may save your pains (trouble)
    1. anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì
  • a stitch in time saves nine
    1. (xem) stitch
  • Giới Từ
  • trừ ra, ngoài ra
    1. all save the reactionary, are for social progress: trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội
  • Động từ
  • lưu giữ

Những từ liên quan với SAVE

defend, keep, salvage, preserve, free, liberate, spare, redeem, collect, ransom, conserve, recover, store, manage, maintain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất