Sin | Nghĩa của từ sin trong tiếng Anh

/ˈsɪn/

  • Danh Từ
  • tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...)
  • it is no sin for a man to labour in his vocation
    1. nghề gì cũng vinh quang
  • like sin
    1. (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt
  • Động từ
  • phạm tội, mắc tội; gây tội
  • phạm đến, phạm vào
  • to be more sinned against than sinning
    1. đáng thương hơn là đáng trách
  • to sin one's mercies
    1. được phúc mà bạc bẽo vô ơn

Những từ liên quan với SIN

lust, guilt, offense, demerit, error, damnation, misdeed, crime, fault, sloth, deficiency, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất