Sin | Nghĩa của từ sin trong tiếng Anh
/ˈsɪn/
- Danh Từ
- tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...)
- it is no sin for a man to labour in his vocation
- nghề gì cũng vinh quang
- like sin
- (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt
- Động từ
- phạm tội, mắc tội; gây tội
- phạm đến, phạm vào
- to be more sinned against than sinning
- đáng thương hơn là đáng trách
- to sin one's mercies
- được phúc mà bạc bẽo vô ơn