Skulk | Nghĩa của từ skulk trong tiếng Anh
/ˈskʌlk/
- Động từ
- trốn tránh, lẩn lút
- trốn việc, lỉnh
- Danh Từ
- người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)
Những từ liên quan với SKULK
prowl,
snoop,
steal,
creep,
bypass,
evade,
avoid,
sidestep,
slink,
hide,
elude,
crouch