Prowl | Nghĩa của từ prowl trong tiếng Anh

/ˈprawəl/

  • Danh Từ
  • sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn
    1. to take a prowl about the streets: đi vơ vẩn quanh phố
  • Động từ
  • lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi
  • (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn
  • lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...)

Những từ liên quan với PROWL

stalk, patrol, cruise, steal, range, hunt, skulk, slink, lurk, scavenge, stroll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất