Snippet | Nghĩa của từ snippet trong tiếng Anh

/ˈsnɪpət/

  • Danh Từ
  • miếng nhỏ cắt ra; mụn vải
  • (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt
  • (số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

Những từ liên quan với SNIPPET

fragment, scrap, morsel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất