Snippet | Nghĩa của từ snippet trong tiếng Anh
/ˈsnɪpət/
- Danh Từ
- miếng nhỏ cắt ra; mụn vải
- (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt
- (số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh