Social | Nghĩa của từ social trong tiếng Anh

/ˈsoʊʃəl/

  • Tính từ
  • có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
    1. man is a social animal: người là một con vật xã hội
    2. social brirds: chim sống thành bầy
  • thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội
    1. social problems: những vấn đề xã hội
    2. the social contract: quy ước xã hội
    3. social services: những ngành công tác xã hội (giáo dục, y tế, cung cấp nhà cửa, bảo hiểm, hưu bổng)
    4. social evil: tệ nạn xã hội, nạn mãi dâm
    5. social duties: nhiệm vụ xã hội; nhiệm vụ phải giao thiệp; nhiệm vụ của bà chủ nhà (tiếp khách)
  • của các đồng minh, với các đồng minh
    1. the Social war: (sử học)) cuộc chiến tranh giữa các đồng minh
  • Danh Từ
  • buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất