Something | Nghĩa của từ something trong tiếng Anh

/ˈsʌmˌθɪŋ/

  • Danh Từ
  • một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
    1. we can learn something from his talk: chúng tôi có thể học tập được một điều gì đó ở bài nói chuyện của anh ta
  • điều này, việc này
    1. I've something to tell you: tôi có việc này muốn nói với anh
  • cái đúng, cái có lý
    1. there is something in what you said: có cái đúng trong lời anh nói đấy
  • chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó
    1. to be (have) something in an office: làm người có chức vị nào đó trong một cơ quan
  • he is something of a carpenter
    1. hắn cũng biết chút ít nghề mộc
  • it is something to be safe home again
    1. về đến nhà yên ổn thật là nhẹ cả người
  • to see something of somebody
    1. thỉnh thoảng mới gặp ai
  • Trạng Từ
  • something like (thông tục) mới thật là
    1. this is something like a cake: đây mới thật là bánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hơi hơi, gọi là, chút ít
    1. he was something impatient: nó hơi sốt ruột
    2. he was something troubled: anh ta hơi băn khoăn một chút

Những từ liên quan với SOMETHING

individual, object, commodity, existent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất