Sparse | Nghĩa của từ sparse trong tiếng Anh

/ˈspɑɚs/

  • Tính từ
  • thưa thớt, rải rác, lơ thơ
    1. sparse hair: tóc lơ thơ

Những từ liên quan với SPARSE

inadequate, scarce, occasional, spare, poor, scanty, meager, skimpy, sporadic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất