Spiritual | Nghĩa của từ spiritual trong tiếng Anh
/ˈspirɪtʃəwəl/
- Tính từ
- (thuộc) tinh thần
- (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn
- (thuộc) thần thánh
- (thuộc) tôn giáo
- spiritual interests: quyền lợi tôn giáo
- có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người)
- Danh Từ
- bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual)
Những từ liên quan với SPIRITUAL
refined, airy, rarefied, intangible, immaterial, metaphysical, platonic, sacred, ghostly, disembodied, devotional