Spit | Nghĩa của từ spit trong tiếng Anh

/ˈspɪt/

  • Danh Từ
  • cái xiên (nướng thịt trong lò quay)
  • mũi đất (nhô ra biển)
  • bờ ngầm
  • Động từ
  • xiên (thịt để nướng trong lò quay)
  • đâm xuyên (nhô ra biển)
  • bờ ngầm
  • đâm xuyên (bằng gươm)
  • Danh Từ
  • sự khạc, sự nhổ
  • sự phun phì phì (mèo)
  • nước bọt, nước dãi
  • cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn
  • trứng (sâu bọ)
  • (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt
    1. he is the very spit of his father: anh ta giống bố như hệt
    2. the spit and image of somebody: (thông tục) người giống hệt ai
  • Động từ
  • khạc, nhổ nước bọt
    1. to spit in someone's face: nhổ vào mặt ai, khinh bỉ ai
  • phun phì phì (mèo)
  • làu bàu
  • mưa lún phún
  • bắn, toé (lửa); toé mực (bút)
  • khạc, nhổ (nước bọt)
  • thốt ra, phun ra, nói to
    1. to spit an oath: thốt ra một lời nguyền rủa
  • to spit at
    1. phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác
  • to spit out
    1. khạc ra
  • phun ra, nói hở ra (điều bí mật)
  • spit it out!
    1. muốn nói gì thì nói nhanh lên!
  • to spit upon
    1. (như) to spit at
  • Danh Từ
  • mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai)
    1. to gig it two spits deep: đào sâu hai mai

Những từ liên quan với SPIT

discharge, dribble, splutter, sputum, drool, spew, spritz, sputter, spittle, hiss
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất