Spoil | Nghĩa của từ spoil trong tiếng Anh

/ˈspojəl/

  • Danh Từ
  • (số nhiều) chiến lợi phẩm
  • lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)
  • (đùa cợt) bổng lộc, lương lậu
  • (đánh bài) sự hoà
  • đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên
  • Động từ
  • cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
  • làm hư, làm hỏng, làm hại
    1. the performance was spoilt by the rain: mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
    2. the news spoilt his dinner: tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
  • làm hư (một đứa trẻ)
    1. a spoilt child: một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
  • (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử
  • thối, ươn (quả, cá...)
    1. these fruit will not spoil with keeping: những quả này để lâu không thối
  • mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)
  • (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn
    1. to be spoiling for a fight: hậm hực muốn đánh nhau
  • spare the rod and spoil the child
    1. (xem) rod

Những từ liên quan với SPOIL

debase, disgrace, desolate, deface, injure, ravage, damage, impair, desecrate, defile, sack, devastate, mar, destroy, harm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất