Stain | Nghĩa của từ stain trong tiếng Anh

/ˈsteɪn/

  • Danh Từ
  • sự biến màu; vết bẩn
  • vết nhơ, vết đen
    1. without a stain on his character: không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta;
    2. to cast a stain on someone's honour: làm nhơ danh ai
  • thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)

Những từ liên quan với STAIN

contaminate, smudge, stigma, blotch, color, smear, blacken, daub, discolor, splotch, blemish, dye, speck
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất