Contaminate | Nghĩa của từ contaminate trong tiếng Anh
/kənˈtæməˌneɪt/
- Động từ
- làm bẩn, làm ô uế
- làm nhiễm (bệnh)
- làm hư hỏng
- to be contaminated by companions: bị bạn xấu làm hư hỏng
/kənˈtæməˌneɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày