Steel | Nghĩa của từ steel trong tiếng Anh

/ˈstiːl/

  • Danh Từ
  • thép
    1. forged steel: thép rèn
    2. muscles of steel: bắp thị rắn như thép
  • que thép (để mài dao)
  • (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm
    1. a foe worthy of one's: một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
  • ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép
    1. steels fell during the week: giá cổ phần thép hạ trong tuần
  • cold steel
    1. gươm kiếm
  • Động từ
  • luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép
  • (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá
    1. to steel oneself: cứng rắn lại
    2. to steel one's heart: làm cho lòng mình trở nên sắt đá

Những từ liên quan với STEEL

strengthen, ready, rally, hearten, harden, fortify, gird, encourage, embolden
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất