Ready | Nghĩa của từ ready trong tiếng Anh

/ˈrɛdi/

  • Tính từ
  • sẵn sàng
    1. dinner is ready: cơm nước đã sẵn sàng
    2. to be ready to go anywhere: sẵn sàng đi bất cứ đâu
    3. ready! go!: (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy!
    4. ready, present, fire!: chuẩn bị, ngắm, bắn!
  • sẵn lòng
    1. he is ready to help you: anh ta sẵn lòng giúp anh
  • để sẵn
    1. to keep a revolver ready: để sẵn một khẩu súng lục
  • cố ý, cú; có khuynh hướng
    1. don't be so ready to find fault: đừng cố ý bắt bẻ như thế
  • sắp, sắp sửa
    1. now ready: sắp sửa xuất bản (sách)
    2. a bud just ready to brust: nụ hoa sắp nở
  • có sẵn, mặt (tiền)
    1. ready money: tiền có sẵn (trong tay); tiền mặt
    2. to pay ready money: trả tiền mặt
  • nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát
    1. a ready retort: câu đối đáp nhanh
    2. to have a ready wit: nhanh trí
    3. to have a ready pen: viết lưu loát
  • dễ dàng
    1. goods that meet with a ready sale: những hàng bán rất dễ dàng nhất
  • ở gần, đúng tầm tay
    1. the readiest weapont: cái vũ khí ở gần tay nhất
    2. ready at hand; ready to hand: ở ngay gần, vừa đúng tầm tay
  • to be always ready with an excuse
    1. luôn luôn có lý do để bào chữa
  • Trạng Từ
  • sẵn, sẵn sàng
    1. pack everything ready: hây sắp xếp mọi thứ vào va li
    2. ready dressed: đã mặc quần áo sẵn sàng
  • nhanh (chỉ dùng cấp so sánh)
    1. the child that answers readiest: đứa bé trả lời nhanh nhất
  • Danh Từ
  • (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng)
    1. to come to the ready: giương súng ở tư thế sẵn sàng bắn
    2. guns at the ready: những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn
  • (từ lóng) tiền mặt
  • Động từ
  • chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn
  • (từ lóng) trả bằng tiền mặt

Những từ liên quan với READY

fit, quick, active, accessible, ripe, provide, handy, equip, gird, prone, glad, qualified, fix, keen, eager
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất