Stow | Nghĩa của từ stow trong tiếng Anh

/ˈstoʊ/

  • Động từ
  • xếp gọn ghẽ (hàng hoá...)
    1. to stow something away: xếp vật gì vào một chỗ cho gọn gàng
  • chứa được, dựng được
  • (từ lóng), ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt
    1. stow larks!: thôi đừng đùa nghịch nữa!
    2. stow that nonsense!: thôi, đừng nói bậy nữa!
  • to stow away đi tàu thuỷ lậu vé

Những từ liên quan với STOW

pack, bundle, stash, stuff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất