Surface | Nghĩa của từ surface trong tiếng Anh

/ˈsɚfəs/

  • Danh Từ
  • mặt, mặt ngoài bề mặt
    1. a cube has six surface s: hình lập phương có sáu mặt
    2. his politeness is only on (of) the surface: sự lễ phép của nó chỉ là ngoài mặt
  • (định ngữ) bề ngoài
    1. surface impressions: những ấn tượng bề ngoài
  • (định ngữ) ở mặt biển
    1. surface craft: tàu mặt biển (đối lại với tàu ngầm)
    2. surface mail: thư gửi đường biển
  • (toán học) mặt
    1. plane surface: mặt phẳng
    2. surface of contact: mặt tiếp xúc
  • Động từ
  • trang trí mặt ngoài
  • cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm)
  • nổi lên mặt nước (tàu ngầm)

Những từ liên quan với SURFACE

outward, outside, skin, shallow, face, outer, exterior, side, shoal, expanse, materialize, arise, area, facade, appear
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất