Swarm | Nghĩa của từ swarm trong tiếng Anh

/ˈswoɚm/

  • Danh Từ
  • đàn, đám, bầy
  • đàn ong chia tổ
  • Động từ
  • (+ round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy
  • tụ lại để chia tổ (ong)
  • họp lại thành đàn
  • (+ with) đầy, nhung nhúc
    1. a place swarming with fleas: một nơi nhung nhúc những bọ chét
  • trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up)

Những từ liên quan với SWARM

concourse, school, army, crush, push, blowout, flock, mob, host, overrun, crawl, gather, horde, bevy, congregate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất