Mob | Nghĩa của từ mob trong tiếng Anh

/ˈmɑːb/

  • Danh Từ
  • đám đông
  • dân chúng, quần chúng, thường dân
    1. mob psychology: tâm lý quần chúng
    2. mob law: pháp lý quần chúng
  • đám đông hỗn tạp
  • bọn du thủ du thực
  • Động từ
  • tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng)

Những từ liên quan với MOB

drove, ring, mass, gathering, proletariat, cabal, flock, set, clan, horde, riot, gang, populace, jostle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất