Tab | Nghĩa của từ tab trong tiếng Anh

/ˈtæb/

  • Danh Từ
  • tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì)
    1. tab of shoe-lace: sắt bịt đầu dây giày
    2. tab of coat: dải áo
  • nhãn (dán trên hàng hoá)
  • (quân sự) phù hiệu cổ áo
  • (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
    1. to keep tab(s) on: kiểm tra, kiểm soát (sổ sách chi tiêu...); theo dõi

Những từ liên quan với TAB

account, slip, clip, sticker, cost, marker, flap, loop, stop, rate, charge, logo, strip, invoice, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất