Tape | Nghĩa của từ tape trong tiếng Anh

/ˈteɪp/

  • Danh Từ
  • dây, dải (để gói, buộc, viền)
  • băng
    1. a tape of paper: một băng giấy
  • băng ghi âm, băng điện tín
  • (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích
    1. to breast the tape: tới đích đầu tiên
  • Động từ
  • viền
    1. to tape a dress: viền một cái áo
  • buộc
    1. to tape a parcel: buộc một cái gói
  • đo bằng thước dây
  • đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...)
    1. to tape an enemy battery: tính ra chỗ đặt một ổ pháo của địch
  • (thông tục) đo, tính, xét, nắm
    1. I've got the situation taped: tôi đã nắm vững tình hình

Những từ liên quan với TAPE

tie, wrap, secure, bond, line, register, bind, fasten, bandage, rope, seal, edging, strip, band, braid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất