Band | Nghĩa của từ band trong tiếng Anh

/ˈbænd/

  • Danh Từ
  • dải, băng, đai, nẹp
  • dải đóng gáy sách
  • (số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm...)
  • (vật lý) dải băng
    1. frequency band: dải tần số
    2. short-waved band: rađiô băng sóng ngắn
  • Động từ
  • buộc dải, buộc băng, đóng đai
  • làm nẹp
  • kẻ, vạch, gạch
  • Danh Từ
  • đoàn, toán, lũ, bọn, bầy
  • dàn nhạc, ban nhạc
    1. string band: dàn nhạc đàn dây
  • when the band begins to play
    1. khi mà tình hình trở nên nghiêm trọng
  • Động từ
  • tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy

Những từ liên quan với BAND

party, line, ring, ensemble, gathering, chain, bunch, hoop, club, binding, collection, corps, crew, orchestra, gang
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất