Termination | Nghĩa của từ termination trong tiếng Anh

/ˌtɚməˈneɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt
    1. to put a termination to something: làm xong việc gì
  • giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận
  • (ngôn ngữ học) phần đuôi từ, từ vĩ

Những từ liên quan với TERMINATION

stop, payoff, abortion, outcome, finale, cessation, issue, expiry, cease, consequence, completion, ending, period, conclusion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất