Whip | Nghĩa của từ whip trong tiếng Anh

/ˈwɪp/

  • Danh Từ
  • roi, roi da
  • người đánh xe ngựa
  • người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper-in)
  • nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ
  • cánh quạt máy xay gió
  • (hàng hi) cáp kéo
  • Động từ
  • xông, lao, chạy vụt
    1. to whip behind someone: chạy vụt tới sau một người
    2. to whip down the stairs: lao nhanh xuống cầu thang
  • quất, đập mạnh vào
    1. the rain whipped against the panes: mưa đập mạnh vào cửa kính
  • đánh bằng roi, quất
    1. to whip a horse: quất ngựa
  • khâu vắt
    1. to whip a seam: khâu vắt một đường may
  • rút, giật, cởi phắt
    1. to whip a knife out of one's pocket: rút nhanh con dao nhíp trong túi ra
    2. to whip off one's coat: cởi phắt áo choàng ra
  • đánh (kem, trứng)
  • (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây)
  • (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ)
  • to whip away
    1. đánh, quất, đuổi (người nào)
  • to whip in
    1. tập trung, lùa vào một ni (bằng roi)
  • (nghĩa bóng) triệu tập
  • to whip on
    1. quất ngựa chạy tới
  • to whip out
    1. rút nhanh; tuốt (kiếm)
  • to whip up
    1. giục (ngựa) chạy tới
  • triệu tập gấp (hội viên, đng viên)
  • to whip creation
    1. hn tất c

Những từ liên quan với WHIP

prod, rush, blend, overpower, rout, shoot, beat, cane, lash, blast, spank, bash, bat, snatch, pull
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất