Ton | Nghĩa của từ ton trong tiếng Anh

/ˈtʌn/

  • Danh Từ
  • tấn
    1. long ton; gross ton: tấn Anh (1016 kg)
    2. metric ton: tấn (1000 kg)
    3. short ton; net ton: tấn Mỹ (907, 2 kg)
  • ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3)
  • ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3)
  • (thông tục) rất nhiều
    1. tons of people: rất nhiều người
    2. I have asked him tons of times: tôi đã hỏi nó rất nhiều lần
  • (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz]
  • (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl]
  • Tính từ
  • (âm nhạc) (thuộc) âm

Những từ liên quan với TON

pile, plenty, cliff, ridge, peak, bank, much, profusion, elevation, bluff, sierra, oodles, lot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất