Tributary | Nghĩa của từ tributary trong tiếng Anh
/ˈtrɪbjəˌteri/
- Tính từ
- phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu
- nhánh (sông)
- tributary river: sông nhánh
- Danh Từ
- người phải nộp cống; nước phải triều cống
- sông nhánh
/ˈtrɪbjəˌteri/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày