Twin | Nghĩa của từ twin trong tiếng Anh

/ˈtwɪn/

  • Tính từ
  • sinh đôi
    1. twin brothers: anh em sinh đôi
  • cặp đôi, ghép đôi
  • Danh Từ
  • trẻ sinh đôi
  • Động từ
  • để sinh đôi
  • (+ with) cặp đôi với, ghép đôi với
  • kết hợp chặt chẽ
    1. eye and hand are twinned in action: mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động

Những từ liên quan với TWIN

corresponding, binary, companion, reciprocal, corollary, likeness, parallel, joint, dual
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất