Nghĩa của cụm từ two tickets please trong tiếng Anh

  • Two tickets, please
  • Cho tôi 2 vé
  • Two tickets, please
  • Cho tôi 2 vé
  • I'd like a room with two beds please
  • Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng
  • We'll have two glasses of water please
  • Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng
  • Please submit two photographs.
  • Xin hãy nộp 2 tấm hình.
  • I'll pay for the tickets
  • Tôi sẽ trả tiền vé
  • Where can I buy tickets?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
  • Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
  • I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
  • Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
  • Which date do you have tickets for?
  • Hôm nào thì có vé?
  • Are there any special discount tickets
  • Có vé giảm giá đặc biệt nào không?
  • Would you like one way or round-trip tickets?
  • Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?
  • Have you bought any tickets?
  • Bạn mua vé xem phim chưa?
  • I’ve come to collect my tickets.
  • Tôi đến để lấy vé.
  • How much are the tickets?
  • Giá vé là bao nhiêu?
  • I'd like four tickets for tonight
  • Tôi muốn mua bốn vé cho tối nay
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • I have two sisters
  • Tôi có 2 người chị (em gái)
  • I speak two languages
  • Tôi nói 2 thứ tiếng
  • I've been here for two days
  • Tôi đã ở đây 2 ngày
  • We have two boys and one girl
  • Chúng tôi có hai trai và một gái

Những từ liên quan với TWO TICKETS PLEASE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất