Two | Nghĩa của từ two trong tiếng Anh

/ˈtuː/

  • Tính từ
  • hai, đôi
    1. he is two: nó lên hai
  • Danh Từ
  • số hai
  • đôi, cặp
    1. in twos; two and two; two by two: từng đôi một, từng cặp một
    2. one or two: một vài
  • quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)
  • in two twos
    1. trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
  • to put two and two together
    1. (xem) put

Những từ liên quan với TWO

span, binary, duet, deuce, duplicity, pair, duality, amphibian, dichotomy, couple
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất