Unaided | Nghĩa của từ unaided trong tiếng Anh
/ˌʌnˈeɪdəd/
- Tính từ
- không được giúp đỡ
- to do something unaided: làm việc gì không có ai giúp đỡ
Những từ liên quan với UNAIDED
autonomous, separate, separately, nonpartisan, individual, absolute, single/ˌʌnˈeɪdəd/
Những từ liên quan với UNAIDED
autonomous, separate, separately, nonpartisan, individual, absolute, single
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày