Undisturbed | Nghĩa của từ undisturbed trong tiếng Anh

/ˌʌndɪˈstɚbd/

  • Tính từ
  • yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ)

Những từ liên quan với UNDISTURBED

tranquil, quiet, secure, settled, even, placid, serene, smooth, calm, intact, peaceful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất